THIẾT BỊ MẠNG Xem tất cả

sale

6.998.000đ 6.010.000đ

Thông tin cơ bản

• 2 Băng tần: 2.4Ghz tốc độ 450 Mbps. 5.0Ghz tốc độ 1300 Mbps
• Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac
• Công suất phát: 2.4 Ghz 22 dBm 5.0 Ghz 22 dBm. Bán kính phủ sóng: 183m (600 ft) không che chắn
• Anten:(3) Internal Dual-Band Antennas. 8 dBi, 3×3 MIMO
• Cổng mạng: (2) 10/100/1000 Mbps Ethernet Ports
• Hỗ trợ VLAN 802.1Q . Hỗ trợ 4 SSID trên một tần số
• Hỗ trợ tính năng chuyển vùng
• Công nghệ kết nối không dây ( mesh )
• Công suất tiêu thụ tối đa: 9W
• Phụ kiện: 48V/0.5A PoE Gigabit Adapter
• Người dùng đồng thời: 120+
 Bảo hành: thiết bị 12 tháng, nguồn 3 tháng

Tình trạng: Còn hàng
988000 đ
-14%
sale

10.880.000đ 8.250.000đ

Thông tin cơ bản

− Số radio: 2
− Hỗ trợ băng tầng: Dual band
− Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac
− Tốc độ truy cập: 1,600 Mbps (N: 300 Mbps, AC: 1,300 Mps)
− Số lượng SSIDs: 16
− Anten dual 2×2:2/3×3:3 MU-MIMO Radio
− Công suất phát 2.4 gHz 4.0dBi: 21 dBm / 5 gHz 4.0dBi: 23 dBm
− Khả năng chịu tải: 255 users
− Số cổng kết nối: 1 x Gigabit port
− Quản lý bằng Cloud Aruba Central (AP/IAP) hoặc Virtual Controller (IAP)
− Nguồn: POE (3af) hoặc 12V DC
− Kích thước (mm): 165(W) x 165(D) x 38(H)

Tình trạng: Còn hàng
2630000 đ
-24%
sale
sale

5.350.000đ 4.930.000đ

Thông tin cơ bản

– Băng tần: 2.4GHz và 5GHz
– Hỗ trợ công nghệ 802.11ac Wave 2
– Chuẩn wifi: 802.11 a/b/g/n/ac (2.4GHz: 300 Mbps & 5GHz: 1733 Mbps)
– Chế độ: AP, repeater, roaming…
– Cổng mạng:  (1) 10/100/1000 Mbps
– Công suất wifi: phát rất mạnh 180m
– Anten: MIMO 2×2 (2,4GHz: 23dBm)  & MIMO 4×4 (5GHz: 26dBm)
– Bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPA-TKIP, WPA2 AES, 802.11i
– Hỗ trợ: VLAN, quản lý băng thông, voucher, chặn MAC…
– Khu vực phủ sóng: 1200m2 không che chắn
– Kết nối user đồng thời: 200
– Nguồn PoE 44-57V (802.3af PoE)

Tình trạng: Còn hàng
420000 đ
-8%
sale

5.860.000đ 4.875.000đ

Thông tin cơ bản

• Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac. Tốc độ 450 Mbps (2.4 Ghz) & 1,300 Mbps (5 Ghz )
• Công suất phát: 2.4 Ghz 22 dBm / 5 Ghz 22 dBm
• Bán kính phủ sóng: 122m (400 feet) không che chắn
• Anten: (3) Dual‑Band Antenna. 2.4 Ghz: 3 dBi Omni, 3×3 MIMO 5 Ghz: 3 dBi Omni, 3×3 MIMO
• Cổng mạng: (2) 10/100/1000 Mbps & (1) USB 2.0
• Hỗ trợ VLAN 802.1Q & 4 SSID trên một tần số
• Hỗ trợ tính năng chuyển vùng (roaming)
• Nguồn PoE 44-57V. Hỗ trợ 802.3af, 802.3at
• Số lượng tải trên 120 user

Tình trạng: Còn hàng
985000 đ
-17%

LINKSYS Xem tất cả

sale

1.590.000đ 1.199.000đ

Thông tin cơ bản

  • Chuẩn AC tốc độ 1200Mbps
  • Công nghệ Beamforming,  MU-MIMO, AC 2×2
  • 4 cổng LAN Gigabit (10/100/1000Mbps)
  • Hai băng tần phát sóng đồng thời  2.4GHz + 5GHz
  • Thiết lập mạng riêng cho Khách hàng
  • Tính năng Parent Control để quản lý trẻ em truy cập web
  • Dành cho căn hộ từ 1 đến 2 tầng, chịu tải 20 User
Tình trạng: Còn hàng
391000 đ
-25%
sale

3.090.000đ 2.459.000đ

Thông tin cơ bản

  • Trang bị chuẩn Wifi 802.11ac và băng thông kép cho dung lượng và hiệu quả tốt hơn.
  • Tốc độ đạt 600 Mbps trên băng tần 2.4 GHz và 1300 Mbps trên băng tần 5 GHz
  • Kết nối cùng lúc nhiều thiết bị với đường truyền tốc độ cao nhờ MU-MIMO.
  • 3 ăng ten và công nghệ Beamforming tập trung tín hiệu đến máy khách cá nhân cho vùng phủ rộng hơn.
  • Trang bị 5 cổng Gigabit (4 x LAN, 1 x WAN) kết nối tốc độ cao.
  • Quản lý mạng mọi nơi mọi lúc với ứng dụng Linksys trên điện thoại, iPad.
Tình trạng: Còn hàng
631000 đ
-20%

CISCO Xem tất cả

sale

19.950.000đ 11.590.000đ

Thông tin cơ bản

– Support 24-port Gigabit Ethernet and 4-port SFP.
– Switching Capacity: 56.0Gbps.
– Jumbo frames: Frame sizes up to 9K bytes. The default MTU is 2K bytes.
– MAC table: 16K addresses.
– Cabling type: Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T.
– Flash: 256MB.
– CPU: 800MHz ARM.
– DRAM: 512MB.
– Dimensions (W x D x H): 445 x 240 x 44 mm.
– Weight: 2.63kg.

Tình trạng: Còn hàng
8360000 đ
-42%
sale

950.000đ 860.000đ

Thông tin cơ bản

  • 8 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X).
  • Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.
  • Thiết kế để bàn.
  • Nguồn điện: 12VDC/1A.
  • Kích thước: 160x30x90 mm.
  • Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu.
Tình trạng: Còn hàng
90000 đ
-9%
sale

1.690.000đ 1.490.000đ

Thông tin cơ bản

  • 16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). Băng thông Full Duplex cho mỗi port là 200Mbps.
  • Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A.
  • Thiết kế để bàn.
  • Nguồn điện: 12VDC/1A.
  • Kích thước: 160×43.5×90 mm.
  • Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu.

 

Tình trạng: Còn hàng
200000 đ
-12%
sale

5.599.000đ 5.190.000đ

Thông tin cơ bản

Cổng: 24 x 10/100Mbps RJ45, 2 Gigabit đồng / SFP combo + 2 cổng SFP
Dòng sản phẩm: Cisco 350 Series
Khung Jumbo: Lên tới 9K (9216) byte
Đèn flash: 256 MB
Bộ nhớ CPU: 512 MB
Bộ đệm gói: 12 Mb
Kích thước: (W x H x D) 440 x 44 x 202 mm (17,3 x 1,45 x 7,95 in)
Trọng lượng: 2,72 kg (6,0 lb)

Tình trạng: Còn hàng
409000 đ
-7%
sale

20.090.000đ 17.890.000đ

Thông tin cơ bản

  • Cổng giao tiếp: 24 khe cắm SFP Gigabit, 2 Gigabit đồng / SFP combo
  • Công suất truyền tải: 56 Gbps
  • Tốc độ gói tin: 41.66 Mpps
  • Đèn flash: 256 MB
  • Hỗ trợ tính năng Layer 2 – 3
  • Bộ nhớ CPU: 512 MB; Bộ đệm gói: 12 Mb
  • Quyền lực: 100-240V 50-60 Hz, nội bộ, phổ quát
  • Power dành riêng cho PoE: 382W
  • Số cổng hỗ trợ PoE: 24 RAM: 128 MB
  • Kích thước đơn vị (W x H x D): 440 x 44 x 257 mm (17,3 x 1,45 x 10,12 inch)
  • Đơn vị trọng lượng: 2,7 kg (5,95 lb)
  • Hàng chính hãng có CO/CQ
Tình trạng: Còn hàng
2200000 đ
-11%
sale
sale

1.299.000đ 1.099.000đ

Thông tin cơ bản

Số cổng: 8 -Port 10/100/1000
Plug-and-play hoạt động đơn giản
Gigabit Ethernet chất lượng dịch vụ (QoS) tích hợp tối ưu hóa các dịch vụ nhạy cảm với độ trễ và cải thiện hiệu suất mạng tổng thể.
Thiết kế thanh lịch và nhỏ gọn, lý tưởng để lắp đặt bên ngoài tủ chứa dây điện như cửa hàng bán lẻ, văn phòng không gian mở và lớp học

Tình trạng: Còn hàng
200000 đ
-15%

MIKROTIK Xem tất cả

sale
sale

6.890.000đ 5.445.000đ

Thông tin cơ bản

  • 10 cổng RJ45 Gigabit Ethernet 10/100/1000 Mbps
  • 1 cổng USB 3.0 cho phép thêm thiết bị lưu trữ và một modem 3G/4G bên ngoài
  • CPU lõi kép 1.4 Ghz (dual core)
  • Bộ nhớ Ram : 1GB
  • Hệ điều hành RouterOS
  • Khung rackmount 1U
  • Màn hình cảm ứng LCD
  • 1 cổng console
Tình trạng: Còn hàng
1445000 đ
-21%

ARUBA Xem tất cả

sale

10.880.000đ 8.250.000đ

Thông tin cơ bản

− Số radio: 2
− Hỗ trợ băng tầng: Dual band
− Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac
− Tốc độ truy cập: 1,600 Mbps (N: 300 Mbps, AC: 1,300 Mps)
− Số lượng SSIDs: 16
− Anten dual 2×2:2/3×3:3 MU-MIMO Radio
− Công suất phát 2.4 gHz 4.0dBi: 21 dBm / 5 gHz 4.0dBi: 23 dBm
− Khả năng chịu tải: 255 users
− Số cổng kết nối: 1 x Gigabit port
− Quản lý bằng Cloud Aruba Central (AP/IAP) hoặc Virtual Controller (IAP)
− Nguồn: POE (3af) hoặc 12V DC
− Kích thước (mm): 165(W) x 165(D) x 38(H)

Tình trạng: Còn hàng
2630000 đ
-24%
sale

20.290.000đ 18.560.000đ

Thông tin cơ bản

Số radio: 2 công nghệ MU- MIMO 4X4:4+2×2:2
Hỗ trợ băng tầng: Dual concurrent 2,4Ghz & 5Ghz
Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac wave 2/ax
Tốc độ truy cập: 5,375 Mbps
Số lượng SSIDs: 16
Công suất phát 2.4 gHz/5 gHz: 24 dBm
Số cổng kết nối: 2 x Gigabit Smart Rate 2,5GBps
Khả năng chịu tải: 100-512 users
Nguồn: 12V DC 3,0A và POE

Tình trạng: Còn hàng
1730000 đ
-9%
sale

5.990.000đ 4.990.000đ

Thông tin cơ bản

– Loại ăng ten: Ăng ten ngầm 4×4:4 với công nghệ MU-MIMO
– Tốc độ mạng: 1600Mbps (300Mbps với băng tần 2.4GHz, 1300Mbps với băng tần 5GHz)
– Chuẩn phát sóng: 802.11 a/b/g/n/ac
– Tần số phát sóng: 2.4GHz và 5GHz
– Cổng kết nối: Cổng kết nối LAN Gbit hỗ trợ cấp nguồn PoE
– Thiết kế phù hợp cho môi trường kinh doanh vừa và nhỏ, văn phòng Y tế, Cửa hàng café, nhà hàng và khách sạn
– Có thể kết nối nhóm 25 access point, 8 SSID
– Tối đa thiết bị kết nối: 75

Tình trạng: Còn hàng
1000000 đ
-17%
sale

8.100.000đ 7.190.000đ

Thông tin cơ bản

• 2 Port SFP 1G
• 24 RJ-45 autosensing 10/100/1000 ports
• Hỗ trợ IEEE 802.1Q VLAN : 256 VLAN
• Quản trị : Aruba Instant On Cloud; Web browser; SNMP
• Throughput: 38.68 Mpps
• Switching Capacity: 52 Gbps
• MAC address tablesize (# of entries): 16000 entries
• Nguồn điện vào : 100-127VAC / 200-240VAC
• Công suất tiêu thụ tối đa : 19.1 W
• Lắp đặt tủ rack

Tình trạng: Còn hàng
910000 đ
-11%
sale

7.600.000đ 6.350.000đ

Thông tin cơ bản

Lưu ý:
» Model Aruba IAP-XXX hoạt động độc lập Standalone.
» Model Aruba AP-XXX chỉ hoạt động được khi có Controller.
− Số radio: 2
− Hỗ trợ băng tầng: Dual band
− Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac
− Tốc độ truy cập: 1,170 Mbps (N: 300 Mbps, AC: 870 Mps)
− Số lượng SSIDs: 16
− Anten 2×2 MIMO
− Công suất phát 2.4 gHz 4.0dBi: 21dBm / 5 gHz 4.0dBi: 21dBm
− Khả năng chịu tải: 255 users
− Số cổng kết nối: 2 x Gigabit port
− Quản lý bằng Cloud Aruba Central (AP/IAP) hoặc Virtual Controller (IAP)
− Nguồn: POE (3af) hoặc 12V DC
− Kích thước: 182mm(W) x 180mm(D) x 48mm (H)

Tình trạng: Còn hàng
1250000 đ
-16%

Liên Hệ

Thông tin cơ bản

  • 5 Ghz 802.11ax 2×2 MIMO tốc độ tối đa 1.2 Gbps, hỗ trợ MU-MIMO (WiFi 6).
  • 4 Ghz 802.11ax 2×2 MIMO tốc độ tối đa 574 Mbps (WiFi 6).
  • Omni-directional 2×2 MIMO 4.3 dBi cho 2.4 Ghz và 5.6 dBi cho 5 Ghz.
  • 1 cổng Gigabit Ethernet hỗ trợ PoE ( 802.3af).
  • 1 cổng nguồn DC 12V.
  • 1 Bluetooth Low Energy (BLE).
  • Hỗ trợ nguồn PoE 802.3af ( class 3).
  • Công suất sử dụng tối đa : 10.1W (PoE), 8.8W (DC).
  • Nguồn DC 12V.
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 ° C đến + 40 ° C (+32° F to +104° F).
Tình trạng: Còn hàng
sale

3.090.000đ 2.690.000đ

Thông tin cơ bản

  • Hỗ trợ băng tầng: Dual band (2.4GHz & 5GHz)
  • Chuẩn kết nối: 802.11ac Wave2
  • Tốc độ truy cập: 1167Mbps
  • Anten 2×2:2 MU-MIMO 5GHz
  • Số lượng SSIDs: 8
  • Khả năng chịu tải: 50+ user
  • Số cổng kết nối: 1 Uplink Gigabit Ethernet port, with PoE-in support 802.3af
  • Quản lý thiết bị qua ứng dụng trên các thiết bị di động, hoặc qua nền tảng Cloud Portal trên Website.
  • Công nghệ Smart Mesh
Tình trạng: Còn hàng
400000 đ
-13%

DRAYTEK Xem tất cả

sale

5.990.000đ 4.740.000đ

Thông tin cơ bản

✅ 24 x Cổng RJ-45 Gigabit Ethernet
✅ 4 x Cổng Gigabit Ethernet RJ-45 / SFP
✅ Được quản lý trên đám mây với VigorACS
✅ 802.1q VLAN với VLAN động dựa trên MAC, thoại & giám sát
✅ Quản lý giám sát camera IP ONVIF
✅ Danh sách kiểm soát truy cập (ACL) để bảo mật mức cổng và lưu lượng
✅ Port Mirroring & Link Aggregation
✅ IGMP Snooping & Truy vấn
✅ Hỗ trợ IPv4 và IPv6 với Ngăn chặn Xung đột IP
✅ Hoạt động độc lập hoặc được quản lý tập trung

Tình trạng: Còn hàng
1250000 đ
-21%
sale

4.990.000đ 3.890.000đ

Thông tin cơ bản

– Dual WAN VPN Router
– Chạy đồng thời nhiều đường truyền Internet và cộng gộp băng thông các đường truyền
– Hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP,…)
– Firewall mạnh mẽ, linh hoạt, quản trị phân quyền truy cập Internet

Tình trạng: Còn hàng
1100000 đ
-22%
sale

4.990.000đ 4.590.000đ

Thông tin cơ bản

  • Router nâng cấp, cải tiến mạnh mẽ của 2 model rất thông dụng Vigor2926 / 2925
  • 2 cổng WAN và 5 cổng LAN, tất cả đều tốc độ Gigabit
  • Băng thông Internet cực nhanh, lên đến 1.8 Gbps (*)
  • Chịu tải 150 người dùng đồng thời
  • Máy chủ VPN mạnh mẽ – 50 kênh VPN đồng thời và băng thông VPN tối đa lên đến 250 Mbps
  • Router hoàn hảo dùng cho Doanh nghiệp, nhà hàng, khách sạn …
  • Bật tính năng Hardware Acceleration và chạy 2 WAN đồng thời (*)
Tình trạng: Còn hàng
400000 đ
-8%
sale

3.090.000đ 2.990.000đ

Thông tin cơ bản

  • 1 port WAN1 Gigabit Ethernet, RJ45
  • WAN 2 được chuyển đổi từ LAN 4 hoặc USB kết nối 3G/4G
  • 4 port LAN Gigabit Ethernet, RJ45.
  • 1 cổng USB sử dụng cho USB 3G/4G, máy in…
  • NAT Throughput lên đến 500Mbps, NAT sessions: 30.000,…
  • Hỗ trợ lên đến 16 kênh VPN với 8 kênh VPN-SSL Tunel.
  • Object-based SPI Firewall, Content Security Management (CSM), QoS.
  • Kiểm soát và quản lý băng thông giúp tối ưu hóa đường truyền internet.
  • Khả năng xử lý được nâng cao, cân bằng tải linh hoạt và mạnh mẽ hơn.
  • Hỗ trợ IPv4 và IPv6.
  • Quản lý tập trung Vigor Access Point, quản lý tập trung các VigorSwitch.
  • Cho phép quản lý từ xa qua Cloud VigorACS2.
Tình trạng: Còn hàng
100000 đ
-3%

CAMERA QUAN SÁT Xem tất cả

sale

1.990.000đ 1.290.000đ

Thông tin cơ bản

– Chuẩn nén video H.265+/ H.265/ H.264+/ H.264
– Cổng ra HDMI và VGA với độ phân giải 1920X1080P
– Độ phân giải ghi hình tối đa 4MP
– Băng thông đầu vào 40Mbps, băng thông đầu ra 60Mbps
– Hỗ trợ ổ cứng dung lượng đến 6TB

Tình trạng: Còn hàng
700000 đ
-35%
sale

1.500.000đ 790.000đ

Thông tin cơ bản

– Camera IP HD Hồng ngoại 2MP chuẩn nén H.265.
– Cảm biến hình ảnh 1/2.8″ Progressive CMOS.
– Tầm xa hồng ngoại: đến 30m.
– Hỗ trợ tính năng ICR.
– Hỗ trợ dịch vụ Hik-Connect, ko hỗ trợ tính năng DDNS.
– Tiêu chuẩn chống bụi nước IP67.

Tình trạng: Còn hàng
710000 đ
-47%
sale

3.099.000đ 2.499.000đ

Thông tin cơ bản

– Chuẩn nén hình ảnh H.265+; H.264+; H.264; MJPEG
– Độ phân giải 8MP (3840 × 2160)@1–15fps. 2688 × 1520 (1–25/30 fps)
– Hỗ trợ chức năng Starlight phù hợp với môi trường ánh sáng yếu
– Chuyên chống ngược sáng WDR(120dB)
– Ống kính 3.6 mm, tầm xa hồng ngoại lên đến 30m
– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ lên đến 256GB
– Hỗ trợ chức năng IVS (Tripwire, Intrusion)
– Chuẩn chống bụi và nước IP67

Tình trạng: Còn hàng
600000 đ
-19%