FREE SHIPPING & RETURN
Free ship on all orders over $199. (TpHCM)
GENUINE
Certificate of Quality
ONLINE SUPPORT
Lorem ipsum dolor sit amet.

LINKSYS LGS326P

LINKSYS LGS326P 26-PORT BUSINESS GIGABIT SMART SWITCH POE+
Tình trạng: Còn hàng

 24 Port 10/100/1000 Mbps, 2 Port Combo SFP và RJ45. 24 Port PoE+, Cống suất tối đa :192W 
 CPU MEMORY DRAM : 128MB; FORWARDING RATE : 38.69Mpps; SWITCHING CAPACITY : 52Gbps. 
 MAC Address : 8K; JUMBO Frame (FE,GE) : 9K; Number of VLANs : 128 active VLANs (4,096 range). 
 Proven Performance and Reliability, Easy Configuration and Management, Advanced Network Security, IPv6 Support.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Tên thiết bị:
    LGS326P 
  • Chuẩn kết nối mạng:
    • IEEE 802.3 
    • IEEE 802.3u 
    • IEEE 802.3ab 
    • IEEE 802.3z 
    • IEEE 802.3x 
    • IEEE 802.3ad 
    • IEEE 802.3az 
    • IEEE 802.3af (PoE)
    • IEEE 802.3at (PoE+)
    • IEEE 802.1d 
    • IEEE 802.1q/p 
    • IEEE 802.1X
  • Các cổng mạng:
    24 Cổng Gigabit Ethernet (10/100/1000) hỗ trợ PoE+ tổng công suất lên đến 192W
  • Bộ nhớ:
    128 MB 
  • Đèn LED hiển thị:
    Đèn LED báo kết nối và đèn LED báo trạng thái hoạt động và trạng thái nguồn PoE+
  • Công suất tiêu thụ chưa tính PoE+:
    •  110V:28.58W
    • 220V:26.67W
  • Tốc độ Forwarding Rate:
    38.69 Mpps 
  • Băng thông mạng:
    52 Gbps 
  • Kích thước bảng địa chỉ MAC:
    8,000 entries 
  • Kích thướng Jumbo Frame (FE, GE):
    9K 
  • Quạt:
    2 quạt, tốc độ vòng quay 8,200 rpm 
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao):
    440 x 200 x 44 mm (17.3 x 7.9 x 1.7 in.) 
  • Trọng lượng:
    3.096 kg 
  • Điện áp hoạt động:
    110 ~ 240V AC, 50/60 Hz, tối đa 3.5A
  • Nhiệt độ hoạt động:
    0 ~ 50°C 
  • Nhiệt độ lưu trữ:
    -40 ~ 70°C 
  • Độ ẩm lưu trữ:
    10 ~ 90% 
  • Spanning Tree:
    Spanning Tree (IEEE 802.1d), Multiple Spanning Tree (IEEE 802.1s), Rapid Spanning Tree (IEEE 802.1w) 
  • Cộng gộp băng thông mạng:
    4 nhóm LACP (IEEE 802.3ad), mỗi nhóm tối đa 8 cổng mạng 
  • VLAN:
    Giao thức VLAN 802.1q, Quản lý VLAN, hỗ trợ Guest VLAN, Dynamic VLAN xác thực 802.1x qua Radius server 
  • Số VLAN tối đa:
    128 active VLANs (4,096 range)  
  • Voice VLAN tự động:
    Các gói tin dữ liệu âm thanh sẽ được tự động gán cho VLAN chuyên biệt dành cho dữ liệu âm thanh với cấp độ chính sách thích hợp riêng biệt, xác định bởi mã định danh OUI của nhà sản xuất  
  • IGMP Snooping: 
    IGMP (v1/v2/v3) snooping cho phép các thiết bị tham gia / bỏ các luồng dữ liệu multicast, giới hạn việc truyền các luồng dữ liệu multicast giúp cho các dữ liệu video chỉ được truyền tới đúng các thiết bị có yêu cầu mà thôi, giảm hao tối băng thông mạng, hỗ trợ tối đa 256 nhóm multicast 
  • HOL Blocking Prevention:
    Head of line (HOL) blocking prevention đảm bảo các dữ liệu quan trọng được truyền xuyên suốt và không bị lỗi
  • Port Mirroring:
    Sao chép các luồng dữ liệu trên các cổng mạng muốn giám sát tới cổng mạng được chỉ định để phân tích và quản lý.
  • Các tính năng bảo mật:
    • Xác thực 802.1x qua Radius
    • Chống giả mạo DHCP  
    • Giám sát cố định địa chỉ IP-MAC 
    • Bảo mật cổng mạng hỗ trợ tự động khóa mạng chống giả mạo 
    • Kiểm soát truy cập quản lý hệ thống mạng
  • Storm Control:
    Chống các gói tin Broadcast, multicast, flooding làm nghẽn mạng 
  • Quản lý từ xa chuyên nghiệp:
    Phần mềm nhúng kiểm soát từ xa (RMON) hỗ trợ tốt hơn việc quản lý lưu lượng dữ liệu truyền, giám sát, và phân tích hệ thống mạng
  • Phương thức quản lý:
    • HTTP 
    • HTTPS
  • Các công cụ quản lý khác:
    Telnet (Giao diện dòng lệnh dạng Menu), danh sách thiết bị kết nối, lưu thông tin hoạt động của hệ thống, sao lưu và thiết lập cấu hình từ xa qua các giao thức truyền HTTP và TFTP, PING, bộ lưu trữ fiwmare kép dự phòng, SNTP đồng bộ thời gian hệ thống
  • SNMP giám sát hệ thống mạng:
    • Version 1 
    • Version 2c
  • Các công cụ nâng cấp Firmware:
    • Trình duyệt Web (HTTP/HTTPS) 
    • TFTP
  • Quản lý băng thông QoS theo phân lớp:
    QoS theo từng cổng mạng, 802.1p, IPv4 / v6 IP DSCP 
  • Các cổng combo (RJ45 + SFP):
    2 cổng combo trên giao diện cổng g25, g26 
  • Giao diện cổng mạng FE/GE (RJ45):
    g01 ~ g12, g13 ~ g24 
  • Chế độ tiết kiệm năng lượng Green Power:
    EEE+, Short Reach + Energy Detect 
  • Các cấp độ quản lý băng thông QoS:
    4 luồng xử lý QoS bằng phần cứng
  • Lịch biểu quản lý băng thông QoS:
    Ưu tiên theo thứ tự (Priority queuing) và ưu tiên theo lịch sắp xếp có ưu tiên (WRR) 
  • Tổng cộng các cổng mạng:
    26 cổng GE